đại đăng khoa

Học thuật
Thân thiện
đại đăng khoa

Một thí sinh vui mừng khi biết tin mình đã đại đăng khoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():
    • Thi đỗ, đỗ đạt trong kỳ thi khoa cử lớn: "đại đăng khoa" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ việc thi đỗ trong các kỳ thi khoa cử quan trọng thời xưa (như thi Hội, thi Đình), từ đó được bổ nhiệm làm quan. Đây được coi một sự kiện trọng đại trong đời một người theo con đường học vấn công danh thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày xưa, việc đại đăng khoa niềm vinh dự lớn của cả gia đình dòng họ.
    • Sau bao năm đèn sách, cuối cùng ông ấy cũng đại đăng khoa, được vua ban áo mão vinh quy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sự đối lập với "tiểu đăng khoa": Trong văn hóa truyền thống, "đại đăng khoa" (thi đỗ làm quan) thường được đặt đối sánh với "tiểu đăng khoa" (lấy vợ), cả hai đều những sự kiện quan trọng trong cuộc đời một người đàn ông.
    • Cổ nhân câu: "Đại đăng khoa" thì vinh hoa phú quý, "tiểu đăng khoa" thì hạnh phúc sum vầy.
Biến thể từ gần giống
  • Đăng khoa (động từ): Thi đỗ, lên bảng vàng. Đây từ rút gọn, nghĩa tổng quát hơn.
    • Tin ông ấy đăng khoa lan truyền khắp làng.
  • Bảng vàng đề danh (thành ngữ): Tên được ghi trên bảng vàng, ý chỉ việc thi đỗ.
  • Cập đệ (động từ, ): Thi đỗ được bổ nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Đỗ đạt: Thi đỗ được địa vị, thành công trong học vấn.
  • Vinh quy bái tổ: (Thành ngữ) Chỉ việc trở về làng trong vinh quang sau khi thi đỗ để bái lạy tổ tiên, thường hệ quả của việc "đại đăng khoa".
Thành ngữ liên quan
  • "Đại đăng khoa, tiểu đăng khoa": Một câu nói cổ, liệt kê hai sự kiện trọng đại trong đời người (thi đỗ lấy vợ).
  • "Một người làm quan, cả họ được nhờ": Thành ngữ này thường hệ quả đi kèm sau sự kiện "đại đăng khoa", khi một người trong họ thi đỗ làm quan thì cả dòng họ đều được hưởng lợi, được nể trọng.
đại đăng khoa

Một thí sinh vui mừng khi biết tin mình đã đại đăng khoa.

  1. thi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa.)